Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Riềng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Mân Nam
)
薑
(
khương
)
/giên
1
/
("gừng")
[a]
 
hoặc
(
Proto-Vietic
)
/*b-riɛŋ
[1]
/
[cg1]
cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay nhẹ và thơm, dùng làm gia vị
cá kho
riềng
Con
chó
khóc
đứng khóc ngồi
Mẹ
ơi đi chợ
mua
tôi
đồng
riềng
Củ riềng
Chú thích
^
Củ riềng tiếng Hán gọi là
高
(
cao
)
良
(
lương
)
薑
(
khương
)
, tức cây gừng xứ
高
(
Cao
)
凉
(
Lương
)
(chữ đồng âm 凉 bị thay thế bằng 良).
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
khiềng, phiềng
(
Chứt
)
/ɣiɛ̀ŋ²/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/ʂiɛŋ²/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kʰliɛŋ/
(Toum)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.