- (Proto-Mon-Khmer) /*t₁praw [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*p-ruːʔ [2] > *pʰruːʔ [2] ~ *kʰluːʔ [2]/ [cg2] [a]   → (Việt trung đại - 1651) ſaú, sáu số đếm 6
- ba đầu sáu tay
Sáu cơ
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sáu bằng chữ
破了 /p-lewX/ và chữ
老 /lawX/.
Nguồn tham khảo
- ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ a b c Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.