Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sườn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*c-raːɲ
[1]
~ *b-raːɲ
[1]
/
[cg1]
các xương bao quanh lồng ngực từ cột sống đến vùng ức; phía bên cạnh của một số vật
xương
sườn
sườn
lợn
non
mạn
sườn
sườn
núi
Tập tin:Rib cage of a blue whale (48021766598).jpg
Xương sườn cá voi xanh
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
khành
(
Mường
)
phành
(Sơn La)
(
Chứt
)
/sàːŋ cubraːɲ/
(Rục)
(
Chứt
)
/təbraːɲ¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/nraːɲ/
(Arem)
(
Thổ
)
/pʰraːn¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɨan²/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/cirɐːɲ²/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/pʰlaːɲ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.