Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sờ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*k-rəh/
[?]
[?]
[cg1]
chạm nhẹ tay lên bề mặt một vật;
(nghĩa chuyển)
làm việc gì, dùng cái gì;
(cũng)
rờ
sờ
soạng
sờ
mó
sờ
tay
lên
mặt
sờ
lần
sờ
mò
lâu không
sờ
đến
chẳng
sờ
gì sách vở
sờ
đến
là
hỏng
cà
rờ
rờ
mó
rờ
rẫm
Tập tin:Statue of Saint Peter in Westminster Cathedral having its Foot Touched By a Visitor.jpg
Sờ chân tượng
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/sᵊàː sᵊaː/
(Rục)
(
Chứt
)
/rərʌː/
(Arem)