Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tá tràng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Anh
)
duodenum
→
(
Hán
)
十
(
thập
)
二
(
nhị
)
指
(
chỉ
)
肠
(
tràng
)
("ruột dài 12 đốt")
đoạn đầu của ruột non, phần tiếp giáp với dạ dày
[a]
 
viêm
tá tràng
Tập tin:Tractus intestinalis duodenum.svg
Vị trí của tá tràng
Chú thích
^
Từ duodenum có nguồn gốc từ tiếng Latin
duodenum digitorum
(12 đốt ngón tay), được dịch sang tiếng Hán là
thập
(
mười
)
nhị
(
hai
)
chỉ
(
đốt
)
tràng
(
ruột
)
. Khi được dịch sang tiếng Việt, người Việt đã đổi từ
thập nhị
sang
tá
cho ngắn gọn.