- (Proto-Mon-Khmer) /*sum [1] ~ *suum [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*soːm [2]/ [cg2] các loài động vật giáp xác thuộc bộ Decapoda (Mười chân), có phần thân cong thon dài, được bảo vệ bởi lớp vỏ cứng, bụng có nhiều chân, đuôi có hai cặp vây đối xứng, sống dưới nước
- tôm sông
- tôm hùm
- mắm tôm
- xúc tôm
- tôm kể đầu, rau kể mớ
- đắt như tôm tươi
- áo đuôi tôm
- ghe đuôi tôm
Từ cùng gốc
- ^
- ^
- (Mường) thôm, sôm
- (Chứt) /toːm¹/ (Mã Liềng)
- (Thổ) /soːm²/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /soːm²/ (Làng Lỡ)
- (Maleng) /soːm¹/ (Khả Phong)
- (Maleng) /soːm/ (Bro)
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.