1. (Hán trung cổ) (thăng) /ɕɨŋ/ dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
    kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bát
Tập tin:两诏铜方升.jpg
Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)