- (Hán) 隰 có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn những cái khác [a]  
- lương thấp
- tranh tài cao thấp
- chất lượng thấp
- thấp giọng xuống
Chú thích
- ^ Từ 隰 vốn mang nghĩa là "vùng đất trũng và ẩm ướt", có từ nguyên là từ 濕 ("ẩm ướt"), khi mượn vào tiếng Việt đã mất đi nghĩa "ẩm ướt", chỉ còn lại nghĩa "trũng".