1. (Hán trung cổ) 血(huyết) /xwet/ máu tươi; (nghĩa chuyển) cảm xúc mạnh
    cắt tiết
    chọc tiết
    tiết gà
    tiết canh
    cáu tiết
    điên tiết
    lộn tiết
    nóng tiết
Tiết vịt luộc