1. (Hán trung cổ) (tịch)(tùng) /ziᴇk̚ d͡zuŋ/ tiệc nói chung
    tiệc tùng quanh năm
    tiệc tùng tốn kém
    tiệc tùng nhảy múa
Tập tin:Henri Rousseau (French) - A Centennial of Independence - Google Art Project.jpg
Nhảy múa tiệc tùng