- (Proto-Vietic) /*vɔː [1]/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
- vò rượu
- vò nước mắm
- (Proto-Mon-Khmer) /*poo/[?][?] ("cầm, nắm") [cg2] dùng tay bóp hoặc xoa đi xoa lại cho nát, cho rời hay để làm sạch
- vò nhàu tờ giấy
- vò đầu bứt tai
- rối như tơ vò
- giày vò
- xôi vò
- vò lúa
- vò quần áo
Tập tin:Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpgVò ủ rượu
Từ cùng gốc
- ^
- ^
- (Bắc Trung Bộ) bo
- (Cùa) /sapaʔ/ ("cầm, nắm")
- (Semai) poh ("cầm, nắm")
- (O'du) /pua/ ("cầm, nắm")
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Tập tin:Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpgVò ủ rượu
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo