1. (Proto-Mon-Khmer) /*pnpuŋ [1] ~ *pnpuuŋ [1] ~ *pnpiəŋ [1]/ ("cây hoa đỏ") [cg1] [a] &nbsp loài cây gỗ có danh pháp Erythrina variegata, thân có nhiều cành phân nhánh, hoa đỏ tươi, lá to, gỗ xốp
    vông nem
    guốc vông
    hoa vông
    đỏ như vông, đông như tiết
  • Hoa vông
  • Cây vông

Chú thích

  1. ^ Cần phân biệt với tầm vông, cũng thường hay được gọi tắt thành vông.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF