Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vùa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
盂
(
vu
)
/*ɢʷa/
cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ;
(nghĩa chuyển)
nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
vùa
nước
vùa
đong
gạo
múc
một
vùa
miếng
vùa
vùa
hương