Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xẩu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
胏
(
tử
)
/*ʔsrɯʔ/
[?]
[?]
[a]
 
phần xương có dính thịt, gân, da,…
xương
xẩu
xẩu
bò
nấu
khế
món
xẩu
của
nồi
nước
dùng
gọi
một
chén
rượu
với
một
bát
xẩu
Xẩu lợn
Chú thích
^
(
Hán thượng cổ
)
胏
(
tử
)
là một chữ rất cổ, nay không còn dùng nữa. Chữ này có nghĩa là
thức ăn thừa; thịt khô có xương
.