Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xi măng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Pháp
)
ciment
(
/si.mɑ̃/
)
hỗn hợp đá vôi và đất sét đã được nung, khi trộn với nước thì dễ khô rắn lại, dùng làm vật liệu xây dựng
xi măng
Hải Phòng
xi măng
trắng
xi măng
nha khoa
Xe máy chở xi măng