Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xoài
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/
*swaaj
[?]
[?]
/
[cg1]
loài cây có danh pháp
Mangifera indica
, quả khi chín có màu vàng hoặc đỏ cam, vỏ ngoài dai, thịt mọng nước màu vàng cam, có vị ngọt và chua nhẹ, hạt dẹt và có nhiều xơ
xoài
cát
xoài
tượng
Xoài chín
Xôi xoài, món ăn nổi tiếng Thái Lan
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ស្វាយ
(
/svaaj/
)
(
Xinh Mun
)
/caːj/
(Kui)
/səwaaj/
(
Stiêng
)
/ʃəwaaj/
(
M'Nông
)
suai
(Rölöm)
(
Jru'
)
/hwaːj/
(
Cùa
)
/swaj/
(
Brâu
)
/chwaaj/