Bước tới nội dung

Thồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:46, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (đài) /toi4/ bàn ăn, bàn tiệc
    ngồi vào thồi
    bày cơm rượu lên thồi
    đặt một thồi rượu mời khách