Bới
Giao diện
- (Hán trung cổ)
扒 /pˠɛiH/ đào lên, gạt những vật ở trên để tìm bên dưới; (cũng) bươi; (nghĩa chuyển) dùng tay hoặc vật cứng cào lên bề mặt; (nghĩa chuyển) cố tìm hoặc nhắc tới những điều không tốt, không hay; (nghĩa chuyển) chửi mắng- đào bới
- gà bới thóc
- bới đồ trong túi
- bới tóc
- bới cơm
- bới nắm xôi
- bới móc
- bới việc ra làm
- bới lông tìm vết
- chửi bới
- bới cả nhà ra chửi
- bới nhau suốt ngày