Bước tới nội dung

Bới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:50, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bái) /pˠɛiH/ đào lên, gạt những vật ở trên để tìm bên dưới; (cũng) bươi; (nghĩa chuyển) dùng tay hoặc vật cứng cào lên bề mặt; (nghĩa chuyển) cố tìm hoặc nhắc tới những điều không tốt, không hay; (nghĩa chuyển) chửi mắng
    đào bới
    gà bới thóc
    bới đồ trong túi
    bới tóc
    bới cơm
    bới nắm xôi
    bới móc
    bới việc ra làm
    bới lông tìm vết
    chửi bới
    bới cả nhà ra chửi
    bới nhau suốt ngày
Tập tin:Zeus, Digging For China.jpg
Chó bới cát