Bước tới nội dung

Châu báu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (châu)(bảo) /t͡ɕɨo pɑuX/ ("ngọc quý") vật quý giá nói chung
    ngọc ngà châu báu
    vàng bạc châu báu
Tập tin:Treasure in Křivoklát castle, Rakovník District.jpg
Phòng châu báu

Xem thêm