Bước tới nội dung

Thò lò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:51, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) (đà)(loa) /to5 lo5/ hoặc (Quảng Đông) (đà)(loa) /to4 lo4/ con quay, con vụ, con gụ; trò chơi đánh bạc thời xưa, dùng một con quay có 4/6/8 mặt để đặt cược
    quay tít thò lò
Con thò lò của Trung Quốc

Xem thêm