Bước tới nội dung

Chuyền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (truyền) đưa một vật từ người này sang người khác, từ chỗ này sang chỗ khác; (nghĩa chuyển) liên tiếp nhau, nối tiếp với nhau
    chuyền tay nhau tờ báo
    bóng chuyền
    chim chuyền cành
    dây chuyền sản xuất
    dây chuyền ngọc trai
  • Dây chuyền sản xuất tấm lợp
  • Dây chuyền ngọc trai

Xem thêm