Bước tới nội dung

Cầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kiều) /*[ɡ](r)aw/ công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại; (nghĩa chuyển) công trình có kết cấu vòng lên trên; (nghĩa chuyển) chỗ quây kín lại để đi vệ sinh [a] &nbsp
    qua cầu rút ván
    cầu kiều
    cầu vượt
    cầu phao
    cầu vồng
    cầu thang
    cầu trượt
    cầu tuột
    nhà cầu
    bồn cầu
    cầu tiêu
    đi cầu

Chú thích

  1. ^ Chỗ để đi vệ sinh được gọi là cầu vì thường được xây chìa ra mặt nước.