Bước tới nội dung

Hến

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (hiện) /henX/ động vật thân mềm thuộc họ Corbiculidae, kích thước nhỏ, vỏ cứng gồm hai mảnh, sống ở nước ngọt, thịt ăn được
    cơm hến
    vỏ hến
    canh hến
Con hến