Bước tới nội dung

Biểu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. bảo [a] &nbsp nói điều gì đó với người ngang hoặc dưới vai vế; nói để người khác làm theo
    ai biểu?
    biểulàm nấy
    biểu rồi hổng nghe

Chú thích

  1. ^ Hiện tượng biến đổi vần aoiêu có thể thấy ở nhiều ví dụ khác như cáokiếu, đàođiều.