Bước tới nội dung

Lầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (lâu) tầng nhà; tòa nhà có nhiều tầng
    lầu son gác tía
    Lầu Năm Góc
    nhà lầu, xe hơi
Nhà lầu