Kiêng

Phiên bản vào lúc 22:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 敬(kính) /kˠiæŋH/ nể nang, kính sợ, tránh không phạm đến; (nghĩa chuyển) tránh không ăn uống hoặc làm những việc không tốt
    kiêng dè
    kiêng nể
    kiêng tên húy
    có thờ có thiêng, có kiêng có lành
    kiêng rượu bia
    ăn kiêng
    kiêng hút thuốc
    kiêng cữ