Bước tới nội dung

Giã

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tạ) /zjaeH/ từ biệt, rời đi xa
    từ giã
    giã bạn
    giã nhà đeo bức chiến bào