Bước tới nội dung

Lăng xê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) lancée(/lɑ̃.se/) quảng bá, làm cho nổi tiếng
    đội ngũ lăng xê chuyên nghiệp