Bọng
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*buŋ() [1] ~ *buuŋʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*buŋʔ [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) bạo᷃ [a] túi hay bọc đựng chất lỏng trong cơ thể; (nghĩa chuyển) bọc nhỏ chứa dịch phía ngoài da
Chú thích
- ^ Từ điển Việt - Bồ - La chép mục từ bạo᷃ với nghĩa là barriga (bụng), và kèm ví dụ đau bạo᷃ (đau bụng).