Bước tới nội dung

Nhịn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (nhẫn) /ȵiɪnX/ chịu đựng
    nhẫn nhịn
    nhịn đói
    nhịn cười
    nhường nhịn