Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngượng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lŋuuŋ
[1]
~ *lŋəəŋ
[1]
/
[cg1]
cảm thấy bối rối, xấu hổ trước người khác;
(nghĩa chuyển)
cử chỉ thiếu tự nhiên, không thoải mái
ngượng
ngùng
ngượng
chín
mặt
không
biết
ngượng
ngượng
tay
ngượng
mồm
đi
vẫn
hơi
ngượng
Cô gái ngượng ngùng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ងោង
(
/ŋòːŋ/
)
("bối rối")
(
Môn
)
/təŋɜ̀ŋ/
("choáng váng")
(Tampuan)
/raŋəɨh raŋɔŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF