Bước tới nội dung

Nhử

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nhị) /*njɯs/ dùng mồi để dụ bắt; dùng mưu kế để lừa vào; (cũng) dử
    mồi nhử
    dùng tiền để nhử