Bước tới nội dung

Thong dong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (thung)(dung) /*zloŋ loŋ/ thảnh thơi, nhàn nhã, không có vẻ gì là vội vàng
    điệu bộ thong dong
    đi thong dong quanh xóm