Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rưới
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*raaj
[1]
/
("rải")
[cg1]
đổ hoặc tưới chất lỏng đều lên bề mặt
rưới
canh
rưới
nước
dùng
rưới
mỡ
hành
rưới
xăng
để
đốt
rưới
phân
Tập tin:Gefilte fish - step 16.JPG
Rưới nước xốt
Từ cùng gốc
^
rải
(
Mường
)
rải
(
Khmer
)
ប្រាយ
(
/praaj/
)
(
Khmer
)
រៀរ៉ាយ
(
/rie raaj/
)
("rải rác")
(
Ba Na
)
saĭ
(Pleiku)
(
Stiêng
)
/craːi/
(Biat)
(
Khasi
)
krâi
(Cham)
ꨚꨴꨰ
(
/prai/
)
(Cham)
ꨚꨴꨶꨰ
(
/pruai/
)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF