Bước tới nội dung

Thừng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:45, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thằng) /ʑɨŋ/ dây lớn được bện bằng sợi gai hoặc đay
    thẳng thừng
    con trâu chẳng tiếc lại tiếc dây thừng
Cuộn dây thừng trên tàu biển