Bước tới nội dung

Ốp lết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:17, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) omelette(/ɔm.lɛt/) trứng đánh tan với gia vị rồi rán
Trứng ốp lết

Xem thêm