Bước tới nội dung

Đang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:23, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (đương) /*taːŋ/ từ biểu thị sự việc diễn ra và chưa kết thúc ở một thời điểm nào đó
    đang bận
    đã đang