Bước tới nội dung

Sui gia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:21, ngày 24 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj/ + (Hán) (gia)(Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?](gia) [cg1] [a] &nbsp gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
    sui gia hai họ
    kết sui gia

Chú thích

  1. ^ Cách kết hợp từ sui gia có thể là do ảnh hưởng của (Hán) (đối)(gia), tuy nhiên sui chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó không phải từ nguyên của sui.

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chăm) ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ(/paruei-para/)