Bước tới nội dung

Mét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:08, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) mètre(/mɛtʁ/) đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791