Bước tới nội dung

Tời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:53, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) treuil(/tʁœj/) dây dài và chắc, một đầu được gắn vào guồng quay để kéo hoặc nâng vật nặng
    dây tời
    kéo tời
    máy tời
Máy tời