Bước tới nội dung

Mậu thầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:41, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) ()(đầu) /mou4 tau4/Tập tin:Cnt-無頭.wav thuật ngữ trong đánh bài xì tố, khi trên tay không có bất kì bộ bài nào đặc biệt
Tập tin:No Pair.png
Mậu thầu, không bộ, không cùng chất