Bước tới nội dung

Chằm bằm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨎꨟꨴꨮꩌ(jamrem) /ʥa-mrʌm/ (Trung Bộ, Nam Bộ) giận dỗi, bực tức đến lì lợm, hung dữ; (cũng) chằm vằm, chằm quặm, chằm quằm
    mặt chằm bằm
Mặt chằm bằm