Bước tới nội dung

Mỡ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:29, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*məh/ chất béo ở trong cơ thể người và động vật; chất có dạng đặc và nhớt; (nghĩa chuyển) láng bóng
    mỡ lợn
    tóp mỡ
    mỡ bôi trơn
    thuốc mỡ
    bóng mỡ
    mỡ màng
Thịt mỡ