Bước tới nội dung

Bão

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:06, ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (bạo) /*[b]ˤawk-s/ ("mạnh") gió to, mạnh, có sức tàn phá lớn, thường hình thành các xoáy ốc lớn
    giông bão
    bão tố
    cơn bão số 3
Tập tin:Chan-hom 2015-07-09 0200Z.jpg
Cơn bão trên biển Đông