Bước tới nội dung

Béc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:31, ngày 8 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bec(/bɛk/) đầu vòi phun chất lỏng; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
    béc phun sương
    béc tưới cây
    béc xăng
    béc kèn
  • Béc tưới tự động
  • Béc kèn