Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chín túi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:21, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Quảng Đông
)
煎
(
tiên
)
堆
(
đôi
)
/zin1 deoi1/
bánh làm từ bột nếp viên thành hình tròn, nhân đậu xanh, bên ngoài phủ mè, rán ngập dầu đến khi vàng giòn;
(cũng)
chín túy
Bánh chín túi