Kíp

Phiên bản vào lúc 16:08, ngày 7 tháng 8 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cấp) /kˠiɪp̚/ [cg1] (cũ) vội, cần làm ngay
    cần kíp
    việc kíp lắm
    kíp chầy
  2. (Pháp) équipe(/e.kip/) ("đội, nhóm") nhóm người cùng làm việc với nhau; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
    kíp trực
    một kíp thợ
    làm kíp đêm
    ca kíp
  3. (Anh) cap(Quảng Đông) (cấp) /gip1/ bộ phận gây kích nổ trong một số loại vũ khí như súng trường, lựu đạn, mìn
    súng kíp
    kíp nổ
  • Súng kíp
  • Một số loại kíp nổ

Từ cùng gốc