Bu

Phiên bản vào lúc 16:49, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ʔ]boʔ [1]/[?][?] [cg1] (Bắc Bộ) mẹ, người phụ nữ sinh ra mình
    bà bu
    thầy bu
    chết bỏ bu
  2. (tượng thanh)[?][?] [a] &nbsp tụ lại, xúm lại, vây quanh
    ruồi bu kiến đậu
    đàn sói bu lại cắn xé
    thiên hạ bu lại hóng hớt
Tập tin:Black-banded honeybee (Apis nigrocincta), swarming behavior (Bukidnon, Mindanao, Philippines) 00.jpg
Đàn ong bu lại trên cửa xe ô tô

Chú thích

  1. ^ So sánh với (proto-Monic) /*bur-bur/, (proto-Nyah Kur) /*pṳr-pṳr/, (proto-Mon) /*həpə̤/. Cách dùng "bu bu" vẫn còn tồn tại ở một số địa phương.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Temiar) bo ~ ambo
      • (Jahai) /bəʔ ~ bɨʔ/
      • (Chong) /puː/ ("dì") (Kompong Som)
      • (Temiar) babo ("nữ")
      • (Semnam) /baboːʔ/ ("nữ")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF