Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mí
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:51, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*k-piːl
[1]
~ *ɓiːlʔ
[1]
/
[cg1]
lớp da mỏng che chắn cho mắt người khi nhắm lại
mí mắt
mắt một mí
sụp mí
bấm mí
Mi nhắm
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
mi
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/pɛːl²/
(Sơn La)
(
Chứt
)
/kupiːl¹/
(
Chứt
)
/kupiː¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/biːl³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/miː³/
(Làng Lỡ)
(
Thavưng
)
/tapíɁ/
(
Tày Poọng
)
/piːl/
(Toum)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.