Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Léc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:20, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*k-leːk/
[?]
[?]
[cg1]
(Nam Bộ)
chọc vào người để gây phản xạ cười;
(cũng)
lét
chọc
léc
cù
léc
thọc
léc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ក្រឡេក
(
/krɑleek/
)
(
Hà Lăng
)
luk lik
(
Giẻ
)
/lek/
(
Xơ Đăng
)
/kəlik/
(
Triêng
)
/kalɛk/
(
Pa Kô
)
caléc
(Pear)
/cak leːk/
(Kompong Thom)
(Semai)
lek
(Semnam)
/galɛːk/